Dịch

nórdico

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈnoɾdiko/

Nghĩa chính

  1. Thuộc Bắc Âutính từNorse (from or native to the Nordic lands)
  2. Thuộc ngữ tộc Bắc Âu, thuộc ngôn ngữ Bắc Âutính từNordic (pertaining to Nordic languages)
  3. Ngữ tộc Bắc Âu, nhóm ngôn ngữ Bắc Âudanh từthe Nordic group of languages

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nórdicoDạng gốc (base form)
  2. nórdicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. nórdicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. nórdicaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

nórdico antiguoTiếng Bắc Âu cổ (ngôn ngữ)
combinada nórdicaChưa có nghĩa

Ví dụ

  • «» «» «eru».Cả từ "are" trong tiếng Anh lẫn "er" trong tiếng Đan Mạch đều bắt nguồn từ "eru" trong tiếng Bắc Âu cổ.
  • , ISA giảng dạy, phổ biến và quảng bá các ngôn ngữ Bắc Âu tại Argentina.
  • , .Tôi nghe người Bắc Âu nói tiếng Anh còn dễ hiểu hơn người bản ngữ Anglo-Saxon.

AI