nórdico
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈnoɾdiko/
Nghĩa chính
- Thuộc Bắc Âutính từNorse (from or native to the Nordic lands)
- Thuộc ngữ tộc Bắc Âu, thuộc ngôn ngữ Bắc Âutính từNordic (pertaining to Nordic languages)
- Ngữ tộc Bắc Âu, nhóm ngôn ngữ Bắc Âudanh từthe Nordic group of languages
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nórdico antiguo | Tiếng Bắc Âu cổ (ngôn ngữ) | |
| combinada nórdica | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- «» «» «eru».Cả từ "are" trong tiếng Anh lẫn "er" trong tiếng Đan Mạch đều bắt nguồn từ "eru" trong tiếng Bắc Âu cổ.
- , ISA giảng dạy, phổ biến và quảng bá các ngôn ngữ Bắc Âu tại Argentina.
- , .Tôi nghe người Bắc Âu nói tiếng Anh còn dễ hiểu hơn người bản ngữ Anglo-Saxon.