Dịch

nordic

B2tính từ (adjective)
UK/ˈnɔː.dɪk/US/ˈnɔɹ.dɪk/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trượt tuyết băng đồngtính từOf or relating to cross-country skiing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nordicDạng gốc (base form)
  2. more nordicSo sánh hơn (comparative)
  3. most nordicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

nordic skiingdanh từTrượt tuyết băng đồng
nordic walkingdanh từĐi bộ kiểu Bắc Âu
Nordic countrydanh từCác nhóm quốc gia ở Bắc Âu bao gồm Na Uy, Thụy Điển, Phần Lan, Đan Mạch, Iceland và các lãnh thổ liên quan của họ là Greenland, Quần đảo Faroe và Åland
Nordic crossdanh từBiểu tượng chữ thập nằm trong vùng hình chữ nhật của lá cờ, tâm của chữ thập dịch về phía cần trục
Nordic combineddanh từSự kiện trong đó các vận động viên trượt tuyết cá nhân tham gia chạy trên đường trượt tuyết xuyên quốc gia và đồi trượt tuyết nhảy
New Nordicdanh từDạng tỉnh lược của new Nordic cuisine
para-nordicdanh từDạng tỉnh lược của para nordic skiing
Nordic golddanh từHợp kim đồng màu vàng được sử dụng trong một số đồng tiền

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Dạng khác của Nordic
  1. Alternative spelling of Nordic.

Ví dụ

  • resort’s , , .Địa hình của khu nghỉ mát, vốn nổi tiếng với những dốc trượt xuyên rừng tuyệt hảo, còn có các đường trượt băng đồng và hàng ngàn mẫu đất nguyên sơ có thể tới được bằng xe trượt tuyết bánh xích trong các chuyến đi có hướng dẫn viên.
  • .Canada là một quốc gia Bắc Âu.
  • .Na Uy là một quốc gia Bắc Âu.

AI