Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trượt tuyết băng đồngtính từOf or relating to cross-country skiing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nordicDạng gốc (base form)
- more nordicSo sánh hơn (comparative)
- most nordicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nordic skiingdanh từ | danh từ | Trượt tuyết băng đồng |
| nordic walkingdanh từ | danh từ | Đi bộ kiểu Bắc Âu |
| Nordic countrydanh từ | danh từ | Các nhóm quốc gia ở Bắc Âu bao gồm Na Uy, Thụy Điển, Phần Lan, Đan Mạch, Iceland và các lãnh thổ liên quan của họ là Greenland, Quần đảo Faroe và Åland |
| Nordic crossdanh từ | danh từ | Biểu tượng chữ thập nằm trong vùng hình chữ nhật của lá cờ, tâm của chữ thập dịch về phía cần trục |
| Nordic combineddanh từ | danh từ | Sự kiện trong đó các vận động viên trượt tuyết cá nhân tham gia chạy trên đường trượt tuyết xuyên quốc gia và đồi trượt tuyết nhảy |
| New Nordicdanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của new Nordic cuisine |
| para-nordicdanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của para nordic skiing |
| Nordic golddanh từ | danh từ | Hợp kim đồng màu vàng được sử dụng trong một số đồng tiền |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Dạng khác của Nordic
- Alternative spelling of Nordic.
Họ từ (word family)
cùng gốc nordicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- resort’s , , .Địa hình của khu nghỉ mát, vốn nổi tiếng với những dốc trượt xuyên rừng tuyệt hảo, còn có các đường trượt băng đồng và hàng ngàn mẫu đất nguyên sơ có thể tới được bằng xe trượt tuyết bánh xích trong các chuyến đi có hướng dẫn viên.
- .Canada là một quốc gia Bắc Âu.
- .Na Uy là một quốc gia Bắc Âu.