Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Liên quan đến các nước Bắc Âutính từOf or relating to the Nordic countries.
- Liên quan đến làn da sáng và tầm vóc cao lớn của các dân tộc Bắc Âutính từOf or relating to the light colouring and tall stature of Nordic peoples.
- Liên quan đến ngữ hệ Bắc Đứctính từOf or relating to the family of North Germanic languages.
- Là người gốc Bắc Âu hoặc có những nét đặc trưng của người Bắc Âudanh từA person of Nordic descent or having features typical of Nordic people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NordicDạng gốc (base form)
- NordicsSố nhiều (plural)
- more NordicSo sánh hơn (comparative)
- most NordicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nordic countrydanh từ | danh từ | Các nhóm quốc gia ở Bắc Âu bao gồm Na Uy, Thụy Điển, Phần Lan, Đan Mạch, Iceland và các lãnh thổ liên quan của họ là Greenland, Quần đảo Faroe và Åland |
| Nordic crossdanh từ | danh từ | Biểu tượng chữ thập nằm trong vùng hình chữ nhật của lá cờ, tâm của chữ thập dịch về phía cần trục |
| Nordic skiingdanh từ | danh từ | Trượt tuyết băng đồng |
| Nordic combineddanh từ | danh từ | Sự kiện trong đó các vận động viên trượt tuyết cá nhân tham gia chạy trên đường trượt tuyết xuyên quốc gia và đồi trượt tuyết nhảy |
| New Nordicdanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của new Nordic cuisine |
| para-nordicdanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của para nordic skiing |
| Nordic golddanh từ | danh từ | Hợp kim đồng màu vàng được sử dụng trong một số đồng tiền |
| Nordic noirdanh từ | danh từ | Nhánh của phim noir, lấy bối cảnh (và thường được sản xuất) ở Scandinavia; tiêu biểu bởi cốt truyện phức tạp về mặt tâm lý liên quan đến việc điều tra tội ác tàn ác hoặc tàn bạo, cũng như việc sử dụng nhiều phong cảnh khắc nghiệt, ngụy biện thảm hại và chủ nghĩa hiện thực mài giũa |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Liên quan đến trượt tuyết xuyên quốc gia hoặc nhảy trượt tuyết
- Of or relating to cross-country skiing or ski jumping.
Họ từ (word family)
cùng gốc NordicNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápnordique
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , “ ” .
- “,” , , , . , (1959): “ ,” ,
- .