Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
northmost
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Xa nhất về phía bắc; nhất về phía bắc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Furthest to the north; most northern.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
northernmost
northest
Trái nghĩa
southernmost
southmost
Nguồn gốc
(etymology)
north
+
-most
từ tiếng Anh cổ
norþmest
AI
1
Xa nhất về phía bắc
1
Xa nhất về phía bắc
1
Xa nhất về phía bắc