Dịch

northmost

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Xa nhất về phía bắc; nhất về phía bắctính từkhông so sánh (not comparable)Furthest to the north; most northern.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

north-most

  1. từ tiếng Anh cổnorþmest

AI