Dịch

Southern Min

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tiếng Mân Namdanh từ riêngA group of local languages of Min Chinese, which can trace their origins to southern Fujian province, China.
  2. Phúc Kiến, bao gồm Amoy, Phúc Kiến Đài Loan và các giống khác ở Đông Nam Ádanh từ riêngHokkien, including Amoy, Taiwanese Hokkien and other varieties in Southeast Asia.
  3. Các phương ngữ Phúc Kiến được nói ở Trung Quốc đại lục, thường trái ngược với tiếng Taigi của Đài Loan được nói ở Đài Loandanh từ riêngthe varieties of Hokkien spoken in mainland China, usually as opposed to Taiwanese Taigi spoken in Taiwan

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Southern Mingdanh từ riêngQuốc gia cũ ở Trung Quốc. Nói chung, một số quốc gia kế thừa ở miền Nam Trung Quốc sau thời nhà Minh sụp đổ, vào đầu nhà Thanh, đã tuyên bố là sự tiếp nối của nhà Minh thất bại

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI