Southern Min
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tiếng Mân Namdanh từ riêngA group of local languages of Min Chinese, which can trace their origins to southern Fujian province, China.
- Phúc Kiến, bao gồm Amoy, Phúc Kiến Đài Loan và các giống khác ở Đông Nam Ádanh từ riêngHokkien, including Amoy, Taiwanese Hokkien and other varieties in Southeast Asia.
- Các phương ngữ Phúc Kiến được nói ở Trung Quốc đại lục, thường trái ngược với tiếng Taigi của Đài Loan được nói ở Đài Loandanh từ riêngthe varieties of Hokkien spoken in mainland China, usually as opposed to Taiwanese Taigi spoken in Taiwan
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Southern Mingdanh từ riêng | danh từ riêng | Quốc gia cũ ở Trung Quốc. Nói chung, một số quốc gia kế thừa ở miền Nam Trung Quốc sau thời nhà Minh sụp đổ, vào đầu nhà Thanh, đã tuyên bố là sự tiếp nối của nhà Minh thất bại |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha