Dịch

Hokkien

danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
UK/ˈhɒkiɛn/US/ˈhoʊkiˌɛn/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Phân nhóm ngôn ngữ của nhánh Nam Mân (Mân Nam), thuộc nhánh Mân, nhánh Hán (Trung Quốc), thuộc ngữ hệ Hán-Tạng, chủ yếu được nói ở phía đông nam Trung Quốc đại lục (tỉnh Phúc Kiến), Đài Loan và người Hoklo gốc ở những nơi khác trên thế giới, như ở Malaysia, Singapore, Philippines, Indonesia, Nam Thái Lan, Myanmar, Campuchia, miền Nam Việt Nam, v.vdanh từ riêngA linguistic subgroup of the Southern Min (Min Nan) branch, of the Min branch, of the Sinitic (Chinese) branch, of the Sino-Tibetan language family which is mainly spoken in the south-eastern part of mainland China (Fujian province), Taiwan, and people of Hoklo descent elsewhere in the world, like in Malaysia, Singapore, Philippines, Indonesia, Southern Thailand, Myanmar, Cambodia, Southern Vietnam, etc.
  2. Các phương ngữ Phúc Kiến được nói ở Trung Quốc đại lục, thường trái ngược với tiếng Taigi của Đài Loan được nói ở Đài Loandanh từ riêngthe varieties of Hokkien spoken in mainland China, usually as opposed to Taiwanese Taigi spoken in Taiwan.
  3. Nhóm người Hán có quê hương truyền thống ở miền nam Phúc Kiến, Nam Trung Quốc, đặc biệt là những người nói tiếng Phúc Kiếndanh từ riêngchỉ dùng số nhiều (plural only)A group of Han Chinese people whose traditional ancestral homes are in southern Fujian, South China, especially those that ancestrally spoke the Hokkien language.
  4. Liên quan đến người Phúc Kiếntính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the Fujianese people.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

Hokkien meedanh từMón mì Phúc Kiến đặc trưng

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Liên quan đến tiếng Phúc Kiến và các phương ngữ hoặc biến thể của nó
  1. không so sánh (not comparable)Of or relating to the Hokkien language and its dialects or variants.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phúc Kiến福建Hok-kiàn“Fujian / Fukien”

Cùng gốc (doublet)FukienFujian

Ví dụ

  • 90 Taiwan's 6 .
  • ( ) , – – .

AI