Fujianese
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Liên quan đến tỉnh Phúc Kiến ở Trung Quốctính từOf or relating to the province of Fujian in China.
- Người đến từ Phúc Kiếndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A person from Fujian.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FujianeseDạng gốc (base form)
- more FujianeseSo sánh hơn (comparative)
- most FujianeseSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , . .
- . .