Dịch

Fujianese

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến tỉnh Phúc Kiến ở Trung Quốctính từOf or relating to the province of Fujian in China.
  2. Người đến từ Phúc Kiếndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A person from Fujian.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. FujianeseDạng gốc (base form)
  2. more FujianeseSo sánh hơn (comparative)
  3. most FujianeseSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , . .
  • . .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI