Hoklo
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thành viên của một nhóm người Hán có quê hương truyền thống ở miền nam Phúc Kiến, miền Nam Trung Quốcdanh từA member of a group of Han Chinese whose traditional ancestral homes are in southern Fujian, South China.
- Tiếng Đài Loan, dạng tiếng Phúc Kiến được nói ở Đài Loan và tiếng bản địa của tiếng Phúc Kiếndanh từ riêngTaiwanese, the variety of Hokkien spoken in Taiwan and the native language of the Hoklo.
- Nhiều loại tiếng Mân miền Nam có nguồn gốc từ vùng Hailufengdanh từ riêngA variety of Southern Min Chinese originating from the Hailufeng region.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HokloDạng gốc (base form)
- HoklosSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Là thành viên của nhóm người Trung Quốc nói tiếng Mân Nam sinh sống hoặc có nguồn gốc từ miền đông Quảng Đông
- Là thành viên của nhóm người Trung Quốc nói tiếng Mân Nam sinh sống hoặc có nguồn gốc từ miền đông Quảng Đông; (nói một cách lỏng lẻo) Triều ChâuA member of a Southern Min-speaking Chinese people who inhabit or originate from eastern Guangdong; (loosely) Teochew.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Quảng Đông學佬
Ví dụ
- , , , , .
- , . 6000, 5000, 100 , 1000 , Khĕh 500 .
- , 45, , ( ).