Dịch

Fukien

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ˈfuːˈkjɛn/

Nghĩa chính

  1. Tiếng Phúc Kiếndanh từ riêngThe Hokkien language.
  2. Bất kỳ phương ngữ Hán nào được nói ở tỉnh Phúc Kiến của Trung Quốc, đặc biệt là các phương ngữ Phúc Kiến hoặc Phúc Châudanh từ riêngany Sinitic variety spoken in the Fujian province of China, particularly Hokkien or Foochow varieties.
  3. (thành viên của một) nhóm người Hán có quê hương truyền thống ở miền nam Phúc Kiến, Nam Trung Quốc, đặc biệt là những người nói tiếng Phúc Kiếndanh từA (member of a) group of Han Chinese people whose traditional ancestral homes are in southern Fujian, South China, especially those that ancestrally spoke the Hokkien language.
  4. Liên quan đến tỉnh Phúc Kiến ở Trung Quốc, người Phúc Kiến hoặc tiếng Phúc Kiếntính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the province of Fujian in China, the Fujianese people, or the Hokkien language.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. FukienDạng gốc (base form)
  2. FukiensSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Quan Thoại福建Fújiàn

Cùng gốc (doublet)Hokkien

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc Fukien

Ví dụ

  • , , Fulow / , .
  • , , OCDs, by-census.
  • , , , , , ...

AI