Dịch

Taiwanese

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người Đài Loantính từOf or pertaining to Taiwan or its people, culture, language/s, etc.
  2. Tiếng Đài Loan, tiếng Phúc Kiến Đài Loandanh từ riêngThe variant of Hokkien spoken in Taiwan, the native language of the Hoklo.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TaiwaneseDạng gốc (base form)
  2. more TaiwaneseSo sánh hơn (comparative)
  3. most TaiwaneseSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người Đài Loan
  1. People from Taiwan.

Ví dụ

  • . ; Taiwan's .Đài Loan là hòn đá thử vàng cho cả hai bên. Chúng tôi cảm thấy mình không nên và không thể bỏ rơi người Đài Loan; chúng tôi cam kết bảo vệ quyền tồn tại của Đài Loan như một quốc gia độc lập.
  • . , ( ) . .Ngôn ngữ. Tiếng phổ thông là ngôn ngữ chính thức, nhưng nhiều người nói tiếng Đài Loan (một biến thể của phương ngữ miền nam Trung Quốc) và tiếng Nhật. Thế hệ trẻ và những người làm du lịch nói được một ít tiếng Anh.
  • .Nền kinh tế Đài Loan rất lớn.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc Taiwanese

Ngôn ngữ khác

AI