Formosan
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Liên quan đến Formosa hoặc người dân Formosatính từOf or relating to Formosa or people of Formosa.
- Cư dân, thường trú hoặc một người gốc Formosadanh từAn inhabitant, resident, or a person of descent from Formosa.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FormosanDạng gốc (base form)
- FormosansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Formosan termitedanh từ | danh từ | Mối Coptotermes formosanus, loài mối địa phương ở Trung Quốc và du nhập vào nơi khác, được biết đến với đàn mối lớn có thể tiêu thụ gỗ với tốc độ nhanh chóng |
| Formosan wood mousedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Taiwan field mouse |