Dịch

Formosan

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến Formosa hoặc người dân Formosatính từOf or relating to Formosa or people of Formosa.
  2. Cư dân, thường trú hoặc một người gốc Formosadanh từAn inhabitant, resident, or a person of descent from Formosa.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. FormosanDạng gốc (base form)
  2. FormosansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Formosan termitedanh từMối Coptotermes formosanus, loài mối địa phương ở Trung Quốc và du nhập vào nơi khác, được biết đến với đàn mối lớn có thể tiêu thụ gỗ với tốc độ nhanh chóng
Formosan wood mousedanh từĐồng nghĩa với Taiwan field mouse

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Kanghi 600 . , 1 7, 1683, , , , .

AI