Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Quận của Phúc Kiến, Trung Quốc (Đế quốc Thanh) (1683–1885)danh từ riêngA prefecture of Fujian, China (Qing Empire) (1683–1885).
- Tỉnh của Trung Quốc (Đế quốc nhà Thanh) (1885–1895)danh từ riêngA province of China (Qing Empire) (1885–1895).
- Sự lệ thuộc của Nhật Bản (1895–1945)danh từ riêngA dependency of Japan (1895–1945).
- Thành phố ở Goiás, Brazildanh từ riêngA city in Goiás, Brazil.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FormosaDạng gốc (base form)
- FormosasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Formosa Straitdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Taiwan Strait |
| Formosan termitedanh từ | danh từ | Mối Coptotermes formosanus, loài mối địa phương ở Trung Quốc và du nhập vào nơi khác, được biết đến với đàn mối lớn có thể tiêu thụ gỗ với tốc độ nhanh chóng |
| Formosan wood mousedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Taiwan field mouse |
8 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 8
Hòn đảo thuộc Quần đảo Bissagos
- Hòn đảo thuộc Quần đảo Bissagos, Guinea-BissauAn island of the Bissagos Islands, Guinea-Bissau.
Ví dụ
- . . .— " , ."
- , , Japan's . 1894, .
- , 1939.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc FormosaNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Bồ Đào NhaFormosa
- từ tiếng Latinhfōrmōsus“beautiful, well-formed”
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaFormosa
- từ tiếng Tây Ban Nha cổfermosa
- từ tiếng Latinhformosus
danh từ riêng
- mượn từ MalteseFormosa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha