Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
boreo-montane
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chiếm cả môi trường sống phương bắc và miền núi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Occupying both boreal and montane habitats.
Nguồn gốc
(etymology)
boreal
+
montane
AI
1
Chiếm cả môi trường sống phương bắc và miền núi
1
Chiếm cả môi trường sống phương bắc và miền núi
1
Chiếm cả môi trường sống phương bắc và miền núi