Dịch

montane

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Núi; ở núitính từOf, inhabiting, or growing in mountain areas; specifically, the cool, moist upland slopes below the timberline.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. montaneDạng gốc (base form)
  2. montanesSố nhiều (plural)
  3. more montaneSo sánh hơn (comparative)
  4. most montaneSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

boreo-montanetính từChiếm cả môi trường sống phương bắc và miền núi

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Núi
  1. An animal or a plant of a montane habitat.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhmontānus“of or pertaining to a mountain”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*men-“to stand out, to tower”

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , , — .
  • , Linnaea .

AI