cismontane
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Từ phía bên này của dãy núi (thường có liên quan đến dãy Alps)tính từkhông so sánh (not comparable)From this side of the mountains (usually with reference to the Alps).
- Ủng hộ sự kiểm soát của Pháp đối với các vấn đề của giáo hội địa phương trong các cuộc xung đột với Giáo hoàngtính từkhông so sánh (not comparable)Favoring French control over local church matters in conflicts with the Pope.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa