Dịch

cisalpine

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Ở phía nam của dãy Alpstính từkhông so sánh (not comparable)On this side of the Alps (chiefly the south side where Rome is located).

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

Cisalpine Gauldanh từ riêngTỉnh của Đế quốc La Mã ở vùng ngày nay là miền bắc nước Ý
Cisalpine Gaulishdanh từ riêngNgôn ngữ đã tuyệt chủng được nói ở Cisalpine Gaul, nay là miền bắc nước Ý

Ví dụ

  • , , . .
  • [] , Majesty's ; […]

Nguồn gốc (etymology)

cis-Alpine

  1. mượn từ tiếng Latinhcisalpīnus“cisalpine”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₂el-“to grow; to nourish”

AI