Dịch

cisalpinism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phong trào vào cuối thế kỷ 18 giữa những người Công giáo La Mã ở Anh nhằm đạt được sự giải phóng Công giáo bằng cách khẳng định rằng lòng trung thành với Vương quốc Anh tương thích với lòng trung thành với giáo hoàngdanh từkhông đếm được (uncountable)A movement in the late 18th century among English Roman Catholics aimed at achieving Catholic emancipation by asserting that loyalty to the British Crown was compatible with fidelity to the pope.

Nguồn gốc (etymology)

AI