Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
montuous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Miền núi, đồi núi
tính từ
Mountainous, hilly.
2
Nằm giữa những ngọn núi
tính từ
Situated among mountains.
Nguồn gốc
(etymology)
mount
+
-uous
từ tiếng Anh trung đại
mountuous
từ tiếng Latinh
montuōsus
AI
1
Miền núi
2
Nằm giữa những ngọn núi
1
Miền núi
2
Nằm giữa những ngọn núi
1
Miền núi
2
Nằm giữa những ngọn núi