Dịch

eastward

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
UK/ˈiːst.wəd/US/ˈist.wɚd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hướng đôngdanh từkhông đếm được (uncountable)The direction or area lying to the east.
  2. Về phía đôngtính từSituated or directed towards the east.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eastwardDạng gốc (base form)
  2. more eastwardSo sánh hơn (comparative)
  3. most eastwardSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

eastward directionHướng đông
eastward expansionSự mở rộng về phía đông
eastward movementSự chuyển động về phía đông
eastward slopeĐộ dốc về phía đông
head eastwardHướng về phía đông
turn eastwardQuay về phía đông

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Về phía đông
  1. Towards the east.

Ví dụ

  • 10 62 . , gently-dipping .Vào thời điểm đó, dãy cuesta rộng 10 dặm nhưng đỉnh đồi chỉ có độ dốc xuống về phía đông khoảng 62 feet. Trong độ dốc chung về phía đông của nó, bề mặt của cuesta đúng như bề mặt được tạo thành bởi quá trình phong hóa và xói mòn dòng chảy, tác động lên một lớp đá vôi dốc thoải trong một vùng chưa từng bị băng hà.
  • .Họ quay trở lại về phía đông.
  • , .Khi ông dừng lại để suy nghĩ, họ quay lại và nhìn về phía đông.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hướng đông

Nguồn gốc (etymology)

east-ward

  1. từ tiếng Anh trung đạiestward
  2. từ tiếng Anh cổēastweard

AI