eastwards
C2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Về phía đông ((cũng) eastward)trạng từkhông so sánh (not comparable)eastward.
Xuất hiện ở từ khác
- eastđồng nghĩavề phía đông (thông dụng trong tiếng Anh-Anh)
Ví dụ
- .Họ du hành về phía đông.
- , , .Một dải mưa đang di chuyển về phía đông sẽ bao phủ mọi vùng vào cuối ngày.