Dịch

eastwards

C2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Về phía đông ((cũng) eastward)trạng từkhông so sánh (not comparable)eastward.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Họ du hành về phía đông.
  • , , .Một dải mưa đang di chuyển về phía đông sẽ bao phủ mọi vùng vào cuối ngày.

AI