Dịch

wester

danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gió tây thổi mạnh, gió thổi từ hướng tâydanh từA strong westerly wind, a wind blowing from the west.
  2. Xoay về tây, quay về tây, đi về phưng tâyđộng từTo move towards the west

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. westerNguyên thể (infinitive)
  2. westersSố nhiều (plural)
  3. westeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. westeringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Wester Rossdanh từ riêngKhu vực được xác định lỏng lẻo ở phía tây Ross và Cromarty, hiện là một phần của khu vực hội đồng Highland, Scotland
south-westerdanh từLoại mũ để che mưa
Wester Commondanh từ riêngKhu vực ở Glasgow, Scotland
Wester Hailesdanh từ riêngVùng ngoại ô ở phía tây nam Edinburgh, Scotland (OS lưới ref NT2069)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Phương Tây
  1. không so sánh (not comparable)Western, westerly.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • gió xoay về phía tây
  • , ,
  • , Coull ; […]

AI