wester
danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gió tây thổi mạnh, gió thổi từ hướng tâydanh từA strong westerly wind, a wind blowing from the west.
- Xoay về tây, quay về tây, đi về phưng tâyđộng từTo move towards the west
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Wester Rossdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực được xác định lỏng lẻo ở phía tây Ross và Cromarty, hiện là một phần của khu vực hội đồng Highland, Scotland |
| south-westerdanh từ | danh từ | Loại mũ để che mưa |
| Wester Commondanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực ở Glasgow, Scotland |
| Wester Hailesdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô ở phía tây nam Edinburgh, Scotland (OS lưới ref NT2069) |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Phương Tây
- không so sánh (not comparable)Western, westerly.
Họ từ (word family)
cùng gốc westerVí dụ
- gió xoay về phía tây
- , ,
- , Coull ; […]