Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Gió tây nhẹdanh từA light wind from the west.
- Gió nhẹdanh từAny light refreshing wind; a gentle breeze.
- Vải mỏng nhẹdanh từAnything of fine, soft, or light quality, especially fabric.
- Thổi nhẹđộng từnội động từ (intransitive)To blow or move like a zephyr, or light breeze.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Zephyr Covedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Douglas, Nevada, Hoa Kỳ |
| zephyr lilydanh từ | danh từ | Các loài thực vật thuộc chi Zephyranthes thuộc họ Amaryllis |
| zephyr clothdanh từ | danh từ | Loại vải cotton dệt trơn, nhẹ, dùng để may áo sơ mi và váy |
| zephyr yarn | Chưa có nghĩa | |
| zephyr shawl | Chưa có nghĩa | |
| zephyr worsted | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Kẹo dẻo xốp
- A type of soft confectionery made by whipping fruit and berry purée (mostly apple purée) with sugar and egg whites with subsequent addition of a gelling agent like pectin, carrageenan, agar, or gelatine.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc zephyrNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , .Hoàng hôn buông xuống, dịu dàng trong sự trang nghiêm và không hề ngột ngạt ngay cả trong ảm đạm, dưới bầu trời ngọt ngào và ngọn gió nhẹ bình yên, tung những chiếc bóng dễ chịu dọc theo rìa lùm cây.
- . , . .Thế giới ngân vang và quay cuồng quanh cậu. Có tiếng váy voan lướt thướt xoay tít, bốn gương mặt đầy cảm xúc lao về phía cửa mở của hành lang chạy xuyên qua nhà xứ. Cậu cảm thấy vị trí của mình đi liền với họ.
- 1953 10% 1952, 46%, 57%, 65%, , 20% — 36%.Năm 1953, Bộ Công nghiệp Thực phẩm Cộng hòa Nga đã tăng sản lượng bánh kẹo lên 10% so với năm 1952, trong đó bánh kẹo đóng gói và bao bì tăng 46%, sô cô la 57%, kẹo cứng 65%, mứt quả, kẹo dẻo và kẹo dẻo xốp 20% và kẹo vừng — 36%.