Dịch

Zephyr

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈzɛfə/US/ˈzɛfɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thần Gió Tâydanh từ riêngThe god of the West Wind.
  2. Gió tây được nhân cách hóadanh từ riêngThe west wind personified.
  3. Một họdanh từ riêngA surname.

Cụm từ (phrase)

Zephyr Covedanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Douglas, Nevada, Hoa Kỳ
zephyr lilydanh từCác loài thực vật thuộc chi Zephyranthes thuộc họ Amaryllis
zephyr clothdanh từLoại vải cotton dệt trơn, nhẹ, dùng để may áo sơ mi và váy

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổΖέφυροςZéphuros

Ví dụ

  • ; .

AI