Nghĩa chính
- Thần Gió Tâydanh từ riêngThe god of the West Wind.
- Gió tây được nhân cách hóadanh từ riêngThe west wind personified.
- Một họdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Zephyr Covedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Douglas, Nevada, Hoa Kỳ |
| zephyr lilydanh từ | danh từ | Các loài thực vật thuộc chi Zephyranthes thuộc họ Amaryllis |
| zephyr clothdanh từ | danh từ | Loại vải cotton dệt trơn, nhẹ, dùng để may áo sơ mi và váy |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổΖέφυροςZéphuros
Ví dụ
- ; .
Họ từ (word family)
cùng gốc ZephyrNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha