Dịch

Easter Day

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Chúa Nhật Phục Sinh, ngày lễ kỷ niệm Sự Phục Sinh của Kitô giáodanh từ riêngEaster Sunday, the Christian holiday commemorating the Resurrection.
  2. Ngày kỷ niệm ngày lễ đó: ngày (khoảng năm 33 sau Công nguyên) khi những người bạn của Chúa Giêsu tìm thấy Mộ Thánh trống rỗng một cách bất ngờdanh từ riêngThe day that that holiday commemorates: the day (circa AD 33) when Jesus's friends found the Holy Sepulchre to be unexpectedly empty.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .

AI