pascua
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈpaskwa/
Nghĩa chính
- Phục Sinhdanh từEaster
- Lễ Vượt Quadanh từPassover
- Mùa Giáng Sinhdanh từthe period between the birth of Christ and the adoration of the Magi
- Lễ Phục Sinhdanh từalternative letter-case form of pascua
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| caza de huevos de pascua | Cuộc săn trứng Phục sinh | |
| celebrar la pascua | Ăn mừng lễ Phục sinh | |
| cena de pascua | Bữa tối Phục sinh | |
| huevos de pascua | Trứng Phục sinh | |
| tradiciones de pascua | Truyền thống Lễ Phục Sinh | |
| isla de Pascuadanh từ riêng | danh từ riêng | Đảo Phục Sinh |
| mona de Pascuadanh từ | danh từ | Lễ phục sinh mona |
| lunes de Pascuadanh từ riêng | danh từ riêng | Thứ Hai Phục Sinh |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pascuaNgôn ngữ khác
Ví dụ
- Asherah .Asherah là tên Ba Tư cho Lễ Phục Sinh.
- .Các tượng moái phong phú trên Đảo Phục Sinh.
- ¿ ?Có trứng Phục Sinh hình vuông không?