Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Lễ Phục sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Christian feast commemorating the resurrection of Jesus Christ. It is celebrated on the first Sunday (and Monday) following the full moon that occurs on or next after the vernal equinox, ranging in most of Western Christianity (such as Protestantism and Roman Catholicism) from March 22 to April 25, and in Eastern Christianity (such as the Coptic Church and Eastern Orthodox Church) from April 4 to May 8.
- Mùa Phục Sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Eastertide (“the period from Easter to Whitsun”).
- Họ Easterdanh từ riêngA surname.
- Mừng lễ Phục Sinh, ăn lễ Phục Sinhđộng từnội động từ (intransitive)To celebrate Easter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Easter Sundaydanh từ riêng | danh từ riêng | Chủ nhật phục sinh |
| happy Eastercụm từ | cụm từ | Mừng Chúa Phục Sinh |
| Easter Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Đảo Phục Sinh |
| Easter Mondaydanh từ riêng | danh từ riêng | Thứ Hai sau Chúa Nhật Phục Sinh; một kỳ nghỉ ngân hàng ở Anh và một kỳ nghỉ ở nhiều nơi khác |
| Easter Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Chúa Nhật Phục Sinh, ngày lễ kỷ niệm Sự Phục Sinh của Kitô giáo |
| Easter termdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Paschal term |
| down-easterdanh từ | danh từ | Người sống ở phía đông; một người New England, đặc biệt là cư dân của Maine hoặc Maritimer |
| High Easterdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Uttlesford, Essex, Anh (OS Grid TL6214) |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Kỳ học Phục Sinh
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of Easter term.
Họ từ (word family)
cùng gốc EasterNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiester
- từ tiếng Anh cổēastre
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*Austrā
Cùng gốc (doublet)east
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- .