Dịch

pasch

danh từ (noun)
/ˈpæsk/

Nghĩa chính

  1. Lễ Vượt Qua hay (cụ thể) Chiên Con Vượt Qua, hoặc (đối với những người theo đạo Cơ đốc), Lễ Phục sinh, được coi là sự hoàn thành của Lễ Vượt Quadanh từThe feast of Passover or (specifically) the Paschal Lamb, or (for Christians), Easter, seen as the fulfillment of Passover.
  2. Mầu nhiệm Phục sinh; cái chết và sự phục sinh của Chúa Giêsudanh từThe Paschal Mystery; the death and resurrection of Jesus.

Cụm từ (phrase)

Pasch eggdanh từĐồng nghĩa với Easter egg
Pasch's axiomdanh từ riêngPhát biểu trong hình học phẳng, được Euclid ngầm sử dụng, không thể suy ra từ các định đề của Euclid. Nó phát biểu rằng, nếu một đường thẳng không đi qua bất kỳ đỉnh nào của một tam giác, cắt một cạnh của tam giác thì nó sẽ cắt một cạnh khác
Pasch's theoremdanh từ riêngKết quả trong hình học phẳng không thể suy ra từ các định đề Euclid. Nó phát biểu rằng, cho các điểm a, b, c và d trên một đường thẳng, nếu biết các điểm được sắp xếp theo thứ tự (a, b, c) và (b, c, d), thì (a, b, d) cũng đúng
Pasch of the Crossdanh từ riêngĐồng nghĩa với Good Friday: thứ sáu trước lễ Phục sinh
paschal candledanh từCây nến trắng lớn mang tính biểu tượng được sử dụng trong lễ Phục sinh
paschal flowerdanh từHoa vượt qua

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhpascha
  2. từ tiếng Bắc Âu cổpáskar

Ví dụ

  • , , : ? : , : , , .
  • , , God's .
  • Man-God , , .

AI