| Pasch eggdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Easter egg |
| Pasch's axiomdanh từ riêng | danh từ riêng | Phát biểu trong hình học phẳng, được Euclid ngầm sử dụng, không thể suy ra từ các định đề của Euclid. Nó phát biểu rằng, nếu một đường thẳng không đi qua bất kỳ đỉnh nào của một tam giác, cắt một cạnh của tam giác thì nó sẽ cắt một cạnh khác |
| Pasch's theoremdanh từ riêng | danh từ riêng | Kết quả trong hình học phẳng không thể suy ra từ các định đề Euclid. Nó phát biểu rằng, cho các điểm a, b, c và d trên một đường thẳng, nếu biết các điểm được sắp xếp theo thứ tự (a, b, c) và (b, c, d), thì (a, b, d) cũng đúng |
| Pasch of the Crossdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Good Friday: thứ sáu trước lễ Phục sinh |
| paschal candledanh từ | danh từ | Cây nến trắng lớn mang tính biểu tượng được sử dụng trong lễ Phục sinh |
| paschal flowerdanh từ | danh từ | Hoa vượt qua |