Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
happy Easter
cụm từ
(phrase)
UK
/ˈ
h
æ
p
i
ˈ
iː
s
t
ə
/
US
/ˈ
h
æ
p
i
ˈ
i
s
t
ə
ɹ/
nguồn
Nghĩa chính
1
Mừng Chúa Phục Sinh
cụm từ
An expression used during Easter to wish someone a happy time.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
Merry Christmas
Happy New Year
Ví dụ
I
wish
you
and
your
family
a
very
happy
Easter
.
Tom
and
I
didn’t
wish
each
other
a
happy
Easter
.
I
wish
you
a
happy
Easter
.
AI
1
Mừng Chúa Phục Sinh
1
Mừng Chúa Phục Sinh
1
Mừng Chúa Phục Sinh