Easter Island
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Đảo Phục Sinhdanh từ riêngAn island in the South Pacific, belonging to Chile and famous for its moai monuments.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Easter Islanderdanh từ | danh từ | Người đến từ Đảo Phục Sinh |
Ví dụ
- . . .
- ten-day .
- .
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Hà LanPaaseiland
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha