Dịch

pacemaker

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tế bào tạo nhịp timdanh từSpecialized cells which stimulate the heart to beat.
  2. Máy tạo nhịp timdanh từA medical implement that is used to stimulate a heart to beat by simulating the action of the natural pacemaker.
  3. Người dẫn tốc, vận động viên dẫn tốcdanh từOne who sets the pace in a race, to guide the others.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pacemakerDạng gốc (base form)
  2. pacemakersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pacemaker currentdanh từDòng điện trong tim chạy qua kênh HCN hoặc kênh máy điều hòa nhịp tim
pacemaker syndromedanh từTình trạng đồng bộ nhĩ thất dưới mức tối ưu hoặc mất đồng bộ sau khi cấy máy tạo nhịp tim

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ?Máy tạo nhịp tim hoạt động thế nào?
  • ?Máy tạo nhịp tim là gì?
  • .Tôi đã lắp máy tạo nhịp tim.

AI