Nghĩa chính
- Tế bào tạo nhịp timdanh từSpecialized cells which stimulate the heart to beat.
- Máy tạo nhịp timdanh từA medical implement that is used to stimulate a heart to beat by simulating the action of the natural pacemaker.
- Người dẫn tốc, vận động viên dẫn tốcdanh từOne who sets the pace in a race, to guide the others.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pacemakerDạng gốc (base form)
- pacemakersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pacemaker currentdanh từ | danh từ | Dòng điện trong tim chạy qua kênh HCN hoặc kênh máy điều hòa nhịp tim |
| pacemaker syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng đồng bộ nhĩ thất dưới mức tối ưu hoặc mất đồng bộ sau khi cấy máy tạo nhịp tim |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pacemakerVí dụ
- ?Máy tạo nhịp tim hoạt động thế nào?
- ?Máy tạo nhịp tim là gì?
- .Tôi đã lắp máy tạo nhịp tim.