Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pacemaker syndrome
danh từ
(noun)
US
/ˈ
p
eɪ
s
ˌ
m
eɪ
k
ə
ɹ ˈ
s
ɪ
n
d
ɹ
oʊ
m
/
Nghĩa chính
1
Tình trạng đồng bộ nhĩ thất dưới mức tối ưu hoặc mất đồng bộ sau khi cấy máy tạo nhịp tim
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A condition of suboptimal atrioventricular synchrony or dyssynchrony after pacemaker implantation.
AI
1
Tình trạng đồng bộ nhĩ thất dưới mức tối ưu hoặc mất đồng bộ sau khi cấy máy tạo nhịp tim
1
Tình trạng đồng bộ nhĩ thất dưới mức tối ưu hoặc mất đồng bộ sau khi cấy máy tạo nhịp tim
1
Tình trạng đồng bộ nhĩ thất dưới mức tối ưu hoặc mất đồng bộ sau khi cấy máy tạo nhịp tim