Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
like mad
cụm giới từ
(prepositional phrase)
US
/ˈ
l
aɪ
k
ˈ
m
æ
d
/
Nghĩa chính
1
Như điên
cụm giới từ
Like a mad person; in a furious or deranged manner; to a great or excessive degree; with great enthusiasm.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Như điên
like crazy
Ví dụ
We
poked
a
stick
into
the
hornets
'
nest
and
ran
like
mad
.
Her
dog
started
barking
like
mad
.
It
rained
like
mad
for
about
a
half-hour
.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Như điên
1
Như điên
1
Như điên