Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mad on
danh từ
(noun)
US
/ˈ
m
æ
d
ɑ
n
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Trạng thái tức giận và oán giận đối với ai đó hoặc một cái gì đó
danh từ
A state of anger and resentment toward someone or something.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
mad on
Dạng gốc
(base form)
mad on
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
And
Ben
was
always
hard
to
talk
with
when
he
had
himself
a
mad
on
.
He
went
mad
on
tennis
.
He's
just
mad
on
Facebook
all
day
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Trạng thái tức giận và oán giận đối với ai đó hoặc một cái gì đó
1
Trạng thái tức giận và oán giận đối với ai đó hoặc một cái gì đó
1
Trạng thái tức giận và oán giận đối với ai đó hoặc một cái gì đó