como una cabra
tính từ (adjective)
/ˌkomo ˌuna ˈkabɾa/
Nghĩa chính
- Điên, mất trí, điên khùngtính từmad, out of one's mind, nuts
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- como una cabraDạng gốc (base form)
- como unas cabrasGiống cái số nhiều (feminine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh