Dịch

angrily

A2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Giận dữtrạng từIn an angry manner; under the influence of anger.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. angrilyDạng gốc (base form)
  2. more angrilySo sánh hơn (comparative)
  3. most angrilySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

reacted angrilyPhản ứng giận dữ
spoke angrilyNói giận dữ
exclaim angrilyThốt lên giận dữ

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

angry-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạiangrily

Ví dụ

  • " ," ."Để tôi yên một lần đi," cô ấy nói giận dữ.
  • .Cô ấy cúp máy giận dữ.
  • , , , , ; , , , , .Hầu hết đàn ông, phụ nữ và trẻ em trong làng đều khinh thường, chế giễu, và giận dữ đe dọa người phụ nữ này; nhưng giờ, khi tin cô chết đã được truyền qua lời truyền miệng, trong tiếng khẽ khàng, thương hại đã thay cho tức giận, và nỗi buồn cho đe dọa.

AI