livid
C2tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Có màu xanh xámtính từHaving a dark, bluish appearance.
- Tái nhợttính từPale, pallid.
- Giận dữtính từSo angry that one turns pale; very angry; furious; liverish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lividDạng gốc (base form)
- lividerSo sánh hơn (comparative)
- more lividSo sánh hơn (comparative)
- lividestSo sánh nhất (superlative)
- most lividSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc lividĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilivid
- từ tiếng Pháp cổlivide
- từ tiếng Latinhlīvidus“bluish, livid; envious”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .Khi mọi thứ xung quanh trở nên rực rỡ nhất có thể, khiến cái xác trông càng tím tái và ghê rợn hơn khi so sánh, tôi ngồi xuống lần nữa và chuẩn bị đọc thông điệp cuối cùng của người đã khuất.
- 15939 somew[] umbon[] , [] , somew[] . [ .]15939 Mũ nấm hơi lồi, nhẵn, màu xanh xám nhạt, phiến nấm dính, màu thịt, cuống nấm đặc, nhẵn, hơi phình.
- Skura .Rima và Skura rất giận dữ.