Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lividly
trạng từ
(adverb)
/ˈ
l
ɪ
v
ɪ
d
l
iː
/
Nghĩa chính
1
Tím gan, cáu tiết
trạng từ
In a way that is livid.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lividly
Dạng gốc
(base form)
more lividly
So sánh hơn
(comparative)
most lividly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
livid
+
-ly
Ví dụ
He
was
so
enraged
that
he
screamed
lividly
for
fifteen
minutes
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
lividly
livid
Có màu xanh xám
tính từ
livid
ity
Trạng thái hoặc chất lượng của sự tái nhợt
danh từ
livid
ness
Trạng thái hoặc tình trạng tái nhợt (tối hoặc xanh xao)
danh từ
AI
1
Tím gan
1
Tím gan
1
Tím gan