Dịch

lividity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc chất lượng của sự tái nhợtdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being livid.
  2. Vùng da nhợt nhạt, chẳng hạn như vết bầm tím, hoặc thường thấy trên xác chếtdanh từđếm được (countable)A livid area of skin, such as a bruise, or as is often found on cadavers.
  3. Livor mortis, suggillation.chưa dịchdanh từkhông đếm được (uncountable)

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lividityDạng gốc (base form)
  2. lividitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

livid-ity

  1. từ tiếng Anh trung đạilividite
  2. từ tiếng Pháp trung đạilividité
  3. từ tiếng Latinh trung đạilīviditās

AI