lividity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái hoặc chất lượng của sự tái nhợtdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being livid.
- Vùng da nhợt nhạt, chẳng hạn như vết bầm tím, hoặc thường thấy trên xác chếtdanh từđếm được (countable)A livid area of skin, such as a bruise, or as is often found on cadavers.
- Livor mortis, suggillation.chưa dịchdanh từkhông đếm được (uncountable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lividityDạng gốc (base form)
- lividitiesSố nhiều (plural)