descompuesto
C1tính từ (adjective)
/deskomˈpwesto/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bị hỏng, không còn trật tựtính từbroken down, out of order
- Mục náttính từrotten, decayed
- Thô lỗ, bất lịch sựtính từrude, impolite
- Cư xử không đúng mực (của một người trước đây cư xử tốt hơn)tính từmisbehaved (of someone who formerly was more behaved)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- descompuestoDạng gốc (base form)
- descompuestasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- descompuestosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- descompuestaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| teléfono descompuesto | Lời thì thầm của Trung Quốc |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thể hiện tuổi tác
- Thể hiện tuổi tác, nhìn thấy ngày đẹp hơn, ăn mặc xấu hơn (nói về ai đó có khuôn mặt hoặc cơ thể trở nên kém hấp dẫn hơn theo tuổi tác)showing one’s age, seen better days, worse for the wear (said of someone whose face or body has become less attractive with age)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Mục nát