Dịch

decayed

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mục nát, thối rữatính từHaving undergone decay, rotted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. decayedDạng gốc (base form)
  2. more decayedSo sánh hơn (comparative)
  3. most decayedSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Sa sút
  1. Sa sút, suy tànReduced in circumstances; having lost one's status or fortune.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • pilot's .Phần còn lại mục nát của chiếc áo sơ mi của phi công cho thấy nơi máy bay bị bắn rơi.
  • .Chiếc răng này bị sâu.
  • .Chữa răng sâu.

AI