Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mục nát, thối rữatính từHaving undergone decay, rotted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- decayedDạng gốc (base form)
- more decayedSo sánh hơn (comparative)
- most decayedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc decayed1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Sa sút
- Sa sút, suy tànReduced in circumstances; having lost one's status or fortune.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- pilot's .Phần còn lại mục nát của chiếc áo sơ mi của phi công cho thấy nơi máy bay bị bắn rơi.
- .Chiếc răng này bị sâu.
- .Chữa răng sâu.