Dịch

bleach

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Chất tẩy trắngdanh từkhông đếm được (uncountable)A chemical, such as sodium hypochlorite or hydrogen peroxide, or a preparation of such a chemical, used for disinfecting or whitening.
  2. Loại thuốc tẩydanh từđếm được (countable)A variety of bleach.
  3. Sự tẩy trắng, sự phơi nắngdanh từAn act of bleaching; exposure to the sun.
  4. Tẩy trắng, tẩyđộng từngoại động từ (transitive)To treat with bleach, especially so as to whiten (fabric, paper, etc.) or lighten (hair).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bleachNguyên thể (infinitive)
  2. bleachesSố nhiều (plural)
  3. bleachedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bleachingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bleach sthtẩy trắng cái gì, làm bạc màu cái gìHis hair was bleached by the sun.Tóc anh ấy bị bạc màu do ánh nắng mặt trời.
  • bleach sth + adj.tẩy cái gì thành + adj.She bleached her hair blonde.Cô ấy tẩy tóc thành màu vàng kim.

Cụm từ (phrase)

bleach hairTẩy tóc
bottle of bleachChai thuốc tẩy
chlorine bleachThuốc tẩy clo
household bleachThuốc tẩy gia dụng
use bleachDùng thuốc tẩy
bleach jobdanh từHành động hoặc kết quả của việc tẩy hoặc tẩy lại (cụ thể là) tóc
eye bleachdanh từĐồng nghĩa với brain bleach
skip bleachdanh từĐồng nghĩa với bleach bypass

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 1
Bệnh bạch biến
  1. A disease of the skin characterized by hypopigmentation and itching, believed in the 17th century to be a form of leprosy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tẩy trắng

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiblechen
  2. từ tiếng Anh cổblǣċan“to bleach, whiten”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*blaikijan
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibleche
  2. từ tiếng Anh cổblǣċu
  3. từ tiếng German nguyên thủy*blaikį̄“paleness”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibleche
  2. từ tiếng Anh cổblǣċe“irritation of the skin, leprosy; psoriasis”

Ví dụ

  • , , .Việc khử các chất màu bám trên vật thể cần tẩy trắng được thực hiện nhờ tác động của không khí và ánh sáng, của clo, hoặc của axit sunfurơ.
  • , , .Những tán cây mùa thu, xơ xác là thế, lại bừng lên như những lá cờ rách le lói trong bóng tối lạnh lẽo của gian giáo đường, nơi những dòng chữ vàng trên phiến đá cẩm thạch kể về cái chết nơi trận mạc và cảnh xương cốt bạc màu rồi cháy rụi nơi cát bụi xa xôi của Ấn Độ.
  • , .Một khi hiện tượng tẩy trắng bắt đầu, san hô có xu hướng tiếp tục bị mất màu ngay cả khi tác nhân gây hại đã biến mất.

AI