cloro
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈkloɾo/nguồn
Nghĩa chính
- Clodanh từchlorine
- Nước tẩy, chất tẩy trắngdanh từbleach
- Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại đơn của clorarđộng từfirst-person singular present indicative of clorar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cloroDạng gốc (base form)
- clorosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cloro gaseoso | Khí clo | |
| cloro-tiền tố | tiền tố | chloro-chưa dịch |
| cloro doméstico | Chưa có nghĩa | |
| cloro líquido | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , .Clor làm sạch nước hồ bơi, nhưng quá nhiều clor sẽ gây bỏng cho người tắm.
- .Có nguy cơ nước máy chứa các chất độc hại như clor và chì.
- .Có thể bạn tự tiêm clor vào cánh tay.
Họ từ (word family)
cùng gốc cloroNgôn ngữ khác
Tiếng Anh