Dịch

chlorine

C1danh từ (noun)
UK/ˈklɔːɹiːn/US/ˈklɔɹin/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chất clodanh từkhông đếm được (uncountable)A toxic, green, gaseous chemical element (symbol Cl) with an atomic number of 17.
  2. Nguyên tử clodanh từđếm được (countable)A single atom of this element.
  3. Thuốc tẩy clo, chất khử trùng clodanh từđếm được (countable)A chlorine-based bleach or disinfectant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chlorineDạng gốc (base form)
  2. chlorinesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chlorine bleachThuốc tẩy clo
chlorine gasKhí clo
chlorine tabletViên clo
chlorine waterdanh từNước clo
pool chlorineClo xử lý nước hồ bơi
chlorine-37danh từĐồng vị ổn định thứ yếu của clo, 3717Cl, có 17 proton và 20 neutron; nó chiếm khoảng 24% nguyên tố trong tự nhiên
chlorine-35danh từĐồng vị ổn định chính của clo, 3517Cl, có 17 proton và 18 neutron; nó chiếm khoảng 76% nguyên tố trong tự nhiên
chlorine-36danh từĐồng vị phóng xạ tồn tại lâu dài của clo, 3617Cl, có 17 proton và 19 neutron và chu kỳ bán rã 3x10⁵ năm; nó có thể được sử dụng để xác định niên đại các mẫu nước ngầm

Ví dụ

  • doesn’t , “ , , ,” 2023 .Khi TCCA tiếp xúc với một lượng nhỏ nước và không tan, "nó có thể xảy ra phản ứng hóa học, tỏa nhiệt và khiến hóa chất bị phân hủy, từ đó sinh ra khí clo độc hại và có thể tạo ra nitơ triclorua gây nổ", một báo cáo năm 2023 của CSB cho biết.
  • .Clo rất hữu ích để khử trùng nước và khử trùng nhà cửa.
  • .Chất clo làm cho nước có mùi vị lạ.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Từ mới đặt ra năm 1810

  1. từ tiếng Hy Lạp cổχλωρόςkhlōrós“pale green”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI