Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Nước vôi, vôi quét tườngdanh từkhông đếm được (uncountable)A mixture of a powdered mineral substance (often slaked lime (containing calcium hydroxide), chalk (calcium carbonate), or both) and water which is used for painting surfaces such as fences and walls bright white.
- Tẩy trắngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thing used to hide mistakes, or to create an appearance of honesty, propriety, etc.; also (often politics), an act of hiding mistakes or creating an appearance of honesty, propriety, etc.; especially, a campaign, investigation, etc., which intentionally hides or overlooks unfavourable facts.
- Xóa nợ phá sảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of clearing a person's debts, especially through a declaration of bankruptcy by a court.
- Quét vôi trắng, sơn trắngđộng từngoại động từ (transitive)To paint (a building, a wall, etc.) a bright white with whitewash.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whitewashNguyên thể (infinitive)
- whitewashesSố nhiều (plural)
- whitewashedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- whitewashingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- whitewash sthquét vôi cái gì
- whitewash sb/sthche đậy, tẩy trắng cho ai/cái gì
- whitewash sbthắng áp đảo ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -washhậu tố | hậu tố | Phủ hoặc phủ một lớp sơn có màu được chỉ định |
| whitewash gum | Chưa có nghĩa |
17 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 12
Chiến thắng áp đảo
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A complete victory or series of victories without suffering any losses; a clean sweep; also, a victory or series of victories by a very large margin.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc whitewashTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ; , , .Đối với tường, lớp vữa tạo ra bề mặt trắng mịn; nếu chưa đủ trắng hoặc bị đổi màu, người ta có thể làm sáng lại bằng một lớp vôi quét tường hoặc sơn.
- “ ,” . . “I’ve , , don’t .”"Cô ấy đã phát triển sự kiêu ngạo của quyền lực," ông Richardson nói qua điện thoại trong thời gian quá cảnh ở Tokyo trên đường trở lại New Mexico từ Myanmar. "Tôi đã biết cô ấy lâu năm và quý mến cô ấy, nhưng về cơ bản cô ấy không sẵn lòng lắng nghe tin xấu, và tôi không muốn là một phần của sự che đậy."
- , 5-0 Lần đầu tiên sau một thời gian dài, Úc đang đứng trước nguy cơ thua trắng 0-5.