blackwash
danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Chiến thắng minh oan cho bất kỳ đội thể thao quốc gia New Zealand nàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A whitewash victory for any New Zealand national sporting team.
- Chiến thắng minh oan cho đội cricket Tây Ấn. Bắt đầu từ loạt trận "Blackwash" 1984–86 của đội cricket Tây Ấn ở Anh năm 1984danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A whitewash victory for the West Indies cricket team. Started in the 1984–86 "Blackwash" series of the West Indian cricket team in England in 1984.
- Loại kem dưỡng da được làm bằng cách trộn calomel và nước vôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A lotion made by mixing calomel and limewater.
- Phản diện, để trình bày trong một ánh sáng có hạiđộng từngoại động từ (transitive)To villainize, to present in a damaging light.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blackwashNguyên thể (infinitive)
- blackwashesSố nhiều (plural)
- blackwashedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- blackwashingPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc blackwashTừ liên quan (related word)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Các chiến dịch và quảng cáo công khai do ngành than tài trợ nhằm thu hút sự chú ý khỏi các hoạt động không bền vững về môi trường hoặc để biện minh cho việc loại trừ thuế carbon
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Public campaigns and advertising funded by the coal industry to draw attention away from environmentally unsustainable practices or to justify exclusion from carbon taxes.
Ví dụ
- , pigeon-shooting , .
- , , , , ?
- Basquiat's epic-size, .