Dịch

blake

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Vàng như bơ, vàng như pho máttính từYellow, as butter or cheese.

Cụm từ (phrase)

Joe Blakedanh từCon rắn

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiblak
  2. từ tiếng Anh cổblāc“pale, pallid, wan, livid; bright, shining, glittering, flashing”
  3. từ tiếng Bắc Âu cổbleikr“pale; yellow, pink; any non-red warm color”

Ví dụ

  • […] . ( . blac, . bleich, ) . , .… E. blake (đồng nhất với AS. blac, G. bleich, nhạt) được dùng ở cấp tỉnh để chỉ màu vàng. Như blake như một bông cúc, như vàng như hoa cúc
  • Iten, .Blake đã huấn luyện đội trong hai năm tại Iten, nơi văn hoá cạnh tranh thúc đẩy các vận động viên của anh
  • .Blake thích đi dạo trong nông thôn quanh London

AI