Dịch

desolation

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự tàn phá, sự tiêu diệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of desolating or laying waste; destruction of inhabitants; depopulation.
  2. Tình trạng hoang tàn, sự tiêu điềudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being desolated or laid waste
  3. Vùng hoang vắng, miền hoang phếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A place or country wasted and forsaken.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. desolationDạng gốc (base form)
  2. desolationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

complete desolationSự hoang tàn hoàn toàn
sense of desolationCảm giác hoang vắng
Desolation Islandsdanh từ riêngĐồng nghĩa với Kerguelen Islands

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc desolation

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidesolacioun
  2. từ tiếng Pháp cổdesolacion
  3. từ tiếng Latinhdēsōlātiō

Ví dụ

  • foot-prints ; , .Một hoặc hai khối đá trơ trọi hiện ra như dấu chân vương vãi của sự hoang tàn; nhưng nhìn chung, nơi nào những cây cổ thụ chưa bén rễ, đất đai đều được phủ kín một cách tươi tốt bởi thạch nam và kim tước nở hoa vàng.
  • ; , .Cảm giác hoang vắng tràn ngập trái tim tôi; tôi đau đớn trong nước mắt, và cuộc sống gần như trở thành nỗi chán chường.
  • , , .Một trận mưa lất phất làm bầu trời tối sầm, và những tán cây trụi lá tạo nên khung cảnh hoang tàn bề ngoài, phần nào phù hợp với tâm trạng u ám của những người lữ hành.

AI