Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
harry a region
Nghĩa chính
1
Tàn phá một vùng
Ví dụ
The
army
harried
the
region
for
months
.
Đạo quân tàn phá vùng đó nhiều tháng.
Xuất hiện ở từ khác
harry
kết hợp
tàn phá một vùng
AI
1
Tàn phá một vùng
1
Tàn phá một vùng
1
Tàn phá một vùng