| hen harrierdanh từ | danh từ | Loài chim săn mồi, Circus cyaneus, sinh sản ở phía bắc lục địa Á-Âu |
| harrier-hawkdanh từ | danh từ | Diều hâu châu Phi (Polyboroides typus) |
| swamp harrierdanh từ | danh từ | Chim ưng đốm, Circus assimilis |
| marsh harrierdanh từ | danh từ | Loài chim ăn thịt thuộc loài Circus aeruginosus, sống ở vùng đất đầm lầy |
| pallid harrierdanh từ | danh từ | Circus macrourus, một loài chim săn mồi di cư thuộc họ chim ưng |
| harrier carrierdanh từ | danh từ | Là một tàu sân bay nhỏ, nhẹ, nhanh, chuyên vận hành máy bay VTOL, dùng để kiểm soát các tuyến đường biển, hộ tống đoàn xe và tuần tra chống tàu ngầm (ASW) |
| northern harrierdanh từ | danh từ | Circus hudsonius, có nguồn gốc từ hầu hết Bắc Mỹ và Trung Mỹ |
| Montagu's harrierdanh từ | danh từ | Loài chim săn mồi di cư thuộc họ chim ưng, Circus pygargus |