Harry Potter
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Phù thủy trẻ hư cấu trong truyện và phim giả tưởng Harry Potterdanh từ riêngA fictional young wizard from the Harry Potter fantasy books and movies.
- Nhượng quyền sách, phim, trò chơi điện tử và các sản phẩm khác có nhân vật phù thủy Harry Potter; thế giới phù thủydanh từ riêngThe franchise of books, films, video games and other products featuring the wizard character Harry Potter; the Wizarding World.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Harry Potter glassesdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với John Lennon glasses |
| Harry Potter spectaclesdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Harry Potter glasses |
| Harry Potterishtính từ | tính từ | Giống hoặc đặc trưng của bộ truyện Harry Potter |
| Harry Potteresquetính từ | tính từ | Giống hoặc đặc trưng của bộ truyện Harry Potter |
Ví dụ
- .
- .
- .